八字
chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
›八字形bā zì xínghình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám
›八字方针bā zì fāng zhēnchính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li…
›八字眉bā zì méilông mày xếch, hình giống chữ "tám"
›八字胡bā zì húria mép hình chữ 八
›八婆bā póngười đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)
›八大菜系bā dà cài xìtám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1…
›八大工业国组织bā dà gōng yè guó zǔ zhīG8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.