巴音布克草原
thảo nguyên Bayanbulak ở bồn địa Uldus của dãy núi Thiên Sơn
thảo nguyên Bayanbulak ở bồn địa Uldus của dãy núi Thiên Sơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dãy núi Bayankala ở Cao nguyên Thanh Hải-Tạng, địa phân chia lưu vực sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2]
›巴里坤草原Bā lǐ kūn cǎo yuánthảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương
›巴青县Bā qīng xiànhuyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
›巴青Bā qīnghuyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
›巴音满都呼Bā yīn mǎn dū hūBayan Mandahu, ngôi làng ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng…
›巴阿Bā ĀPakistan-Afghanistan
›巴音郭楞蒙古自治州Bā yīn guō léng Měng gǔ Zì zhì zhōuChâu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương
›巴闭bā bì(Quảng Đông, Jyutping: baa1 bai3); ra vẻ ta đây; chuyện bé xé ra to; ấn tượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.