巴扎
chợ bazaar (từ mượn)
chợ bazaar (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›巴拉克Bā lā kèBarack, Barak, Ballack (tên)
›巴心巴肝bā xīn bā gānhết lòng hết dạ (phương ngữ)
›巴拉圭Bā lā guīParaguay
›巴德尔Bā dé ěrBaldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ…
›巴拉基列夫Bā lā jī liè fūM.A. Balakirev, nhà soạn nhạc người Nga
›巴彦县Bā yàn xiànhuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›巴拉巴斯Bā lā bā sīBa-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.