搬出去
chuyển ra ngoài (rời đi); dời thứ gì đó ra ngoài
chuyển ra ngoài (rời đi); dời thứ gì đó ra ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà
›搬场bān chǎngchuyển nhà; di dời; dọn đi
›搬家bān jiāchuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
›搬弄bān nòngnghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm); phô trương (khả năng của…
›搬移bān yíchuyển nhà; tái định cư; chuyển dọn
›搬运bān yùnchở; vận chuyển; khuân vác; mang
›搬迁bān qiānchuyển đi; tái định cư; chuyển dọn
›搬迁户bān qiān hùngười hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.