半岛 là gì?
半岛 [bàn dǎo] có nghĩa là bán đảo.
Nghĩa của từ 半岛 trong tiếng Việt
bán đảo
Cách đọc và ghi nhớ 半岛
半岛 được đọc là bàn dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bán đảo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
半岛 [bàn dǎo] có nghĩa là bán đảo.
bán đảo
半岛 được đọc là bàn dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bán đảo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .