半岛
bán đảo
bán đảo
半岛 thường mang nghĩa “bán đảo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 半岛 cùng cụm 朝鲜半岛 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bán đảo Triều Tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bán đảo Ban-căng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bán đảo Ả Rập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường Quốc tế Bán đảo
›半导体超点阵bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhènsiêu mạng bán dẫn
›半径bàn jìngbán kính
›半导体探测器bàn dǎo tǐ tàn cè qìbộ dò bán dẫn
›半导体bàn dǎo tǐchất bán dẫn
›半导瓷bàn dǎo cígốm bán dẫn (điện tử)
›半成品bàn chéng pǐnhàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm; sản phẩm bán thành phẩm
›半封建半殖民地bàn fēng jiàn bàn zhí mín dìbán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.