办到
hoàn thành; làm xong việc gì đó
hoàn thành; làm xong việc gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng
›办公桌轮用bàn gōng zhuō lún yònglàm việc không cố định chỗ ngồi
›办妥bàn tuǒsắp xếp; giải quyết; xong xuôi; thực hiện thành công
›办公时间bàn gōng shí jiāngiờ làm việc
›办法bàn fǎcách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
›办公自动化bàn gōng zì dòng huàtự động hóa văn phòng
›办报bàn bàođiều hành một tờ báo; xuất bản một tờ báo
›办公楼bàn gōng lóutòa nhà văn phòng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.