班房
nhà giam
nhà giam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›班会bān huìhọp lớp (trong trường học)
›班戈Bān gēhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›班期bān qīlịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.)
›班底bān dǐthành viên bình thường của đoàn kịch
›班机bān jīmáy bay chở khách; chuyến bay (LT:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])
›班师bān shīrút quân khỏi tiền tuyến; quay về trong khải hoàn
›班台bān táibàn làm việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.