板车 là gì?
板车 [bǎn chē] có nghĩa là xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng.
Nghĩa của từ 板车 trong tiếng Việt
- xe đẩy tay
- xe thùng phẳng
- xe ba bánh thùng phẳng
Cách đọc và ghi nhớ 板车
板车 được đọc là bǎn chē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .