板车
xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng
xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thước đo độ dày
›板门店Bǎn mén diànBàn Môn Điếm, Khu vực An ninh Chung ở khu phi quân sự Triều Tiên
›板蓝根bǎn lán gēnrễ cây chàm; rễ cây Isatis tinctoria (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›板门店停战村Bǎn mén diàn tíng zhàn cūnlàng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc
›板脸bǎn liǎnlàm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc; làm mặt poker
›板鸭bǎn yāvịt muối khô ép
›板胡bǎn húmột loại nhạc cụ có dây vĩ kéo với mặt đàn bằng gỗ mỏng
›板面bǎn miànmỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.