班次 là gì?
班次 [bān cì] có nghĩa là khối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục); ca làm việc.
Nghĩa của từ 班次 trong tiếng Việt
- khối lớp
- số hiệu lớp (trong trường)
- số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe
- chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục)
- ca làm việc
Cách đọc và ghi nhớ 班次
班次 được đọc là bān cì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục); ca làm việc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .