斑点
đốm; vết; bị lốm đốm
đốm; vết; bị lốm đốm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chó Đốm (giống chó)
›斑鹟bān wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đốm (Muscicapa striata)
›斑鳢bān lǐcá quả đốm; Channa maculata
›斑颈穗鹛bān jǐng suì méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)
›斑鹭bān lù(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)
›斑鸫bān dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tro (Turdus eunomus)
›斑鸠bān jiūchim cu gáy
›斑鳖bān biērùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.