扳道员 là gì?
扳道员 [bān dào yuán] có nghĩa là nhân viên gác ghi; người chuyển ray.
Nghĩa của từ 扳道员 trong tiếng Việt
- nhân viên gác ghi
- người chuyển ray
Cách đọc và ghi nhớ 扳道员
扳道员 được đọc là bān dào yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên gác ghi; người chuyển ray”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .