Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扳道员扳道員

bān dào yuán

扳道员 là gì?

扳道员 [bān dào yuán] có nghĩa là nhân viên gác ghi; người chuyển ray.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扳道员 trong tiếng Việt

  1. nhân viên gác ghi
  2. người chuyển ray

Cách đọc và ghi nhớ 扳道员

扳道员 được đọc là bān dào yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên gác ghi; người chuyển ray”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan