Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
罢了罷了

bà liǎo

罢了 là gì?

罢了 [bà liǎo] có nghĩa là một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 罢了 trong tiếng Việt

một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)

Cách đọc và ghi nhớ 罢了

罢了 được đọc là bà liǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan