芭蕾舞
ba-lê (từ mượn)
ba-lê (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba-lê (từ mượn)
›芭菲bā fēiparfait (từ mượn)
›芭乐歌bā lè gē(Đài Loan) bài hát trữ tình (từ mượn); bài hát đại chúng
›芭乐bā lèổi (từ mượn tiếng Đài Loan)
›芭拉芭拉bā lā bā lāpara para, một điệu nhảy Eurobeat có nguồn gốc từ Nhật Bản, với các động tác đồng bộ phần thân trên (từ mượn…
›芭拉bā lāổi (từ mượn tiếng Đài Loan)
›芭达雅Bā dá yǎbiến thể của 帕塔亞|帕塔亚[Pa4 ta3 ya4]; thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
›芭蕉扇bā jiāo shànquạt lá cọ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.