巴林左
Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đạt kỳ Bảo Lâm Hữu hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
›巴林左旗Bā lín zuǒ qíKỳ Tả Ba Lâm của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›巴林右旗Bā lín yòu qíKỳ Hữu Bairin hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
›巴枯宁主义Bā kū níng zhǔ yìChủ nghĩa Bakunin, lý thuyết chính trị và xã hội gắn liền với nhà cách mạng và vô chính phủ Nga Mikhail…
›巴林Bā línBahrain
›巴格兰Bā gé lántỉnh Baghlan ở bắc Afghanistan
›巴格兰省Bā gé lán shěngtỉnh Baghlan ở bắc Afghanistan
›巴松管bā sōng guǎnkèn bassoon (từ mượn); cũng viết là 巴頌管|巴颂管[ba1 song4 guan3] hoặc 低音管[di1 yin1 guan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.