巴里坤草原
thảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương
thảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
›巴里坤哈萨克自治县Bā lǐ kūn Hā sà kè Zì zhì xiànhuyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
›巴里坤Bā lǐ kūnHuyện tự trị Kazakh Barkol ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
›巴里岛Bā lǐ Dǎođảo Bali
›巴金Bā JīnBa Kim (1904-2005), nhà văn, tác giả bộ ba tiểu thuyết 家春秋[Jia1 Chun1 Qiu1]
›巴金森氏症Bā jīn sēn shì zhèngBệnh Parkinson
›巴里Bā lǐBari (Puglia, Ý)
›巴录Bā lùBaruch (tên); Baruch, môn đệ của Jeremiah; sách Baruch trong bộ Ngụy thư
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.