巴拉基列夫
M.A. Balakirev, nhà soạn nhạc người Nga
M.A. Balakirev, nhà soạn nhạc người Nga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Paraguay
›巴拉巴斯Bā lā bā sīBa-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)
›巴拉克Bā lā kèBarack, Barak, Ballack (tên)
›巴拉迪Bā lā díMohamed ElBaradei (1942-), Giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997-2009 và người đoạt giải Nobel…
›巴扎bā zhāchợ bazaar (từ mượn)
›巴拉马利波Bā lā mǎ lì bōParamaribo, thủ đô của Suriname (Đài Loan)
›巴戟bā jǐrễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›巴拿芬bā ná fēnparafin; biến thể của 石蠟|石蜡[shi2 la4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.