巴拉克
Barack, Barak, Ballack (tên)
Barack, Barak, Ballack (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chợ bazaar (từ mượn)
›巴拉圭Bā lā guīParaguay
›巴戟bā jǐrễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›巴拉基列夫Bā lā jī liè fūM.A. Balakirev, nhà soạn nhạc người Nga
›巴心巴肝bā xīn bā gānhết lòng hết dạ (phương ngữ)
›巴拉巴斯Bā lā bā sīBa-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)
›巴德尔Bā dé ěrBaldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ…
›巴拉迪Bā lā díMohamed ElBaradei (1942-), Giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997-2009 và người đoạt giải Nobel…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.