巴拉迪
Mohamed ElBaradei (1942-), Giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997-2009 và người đoạt giải Nobel Hòa bình
Mohamed ElBaradei (1942-), Giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997-2009 và người đoạt giải Nobel Hòa bình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›巴掌bā zhanglòng bàn tay; lượng từ: cái tát
›巴拉巴斯Bā lā bā sīBa-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)
›巴拉马利波Bā lā mǎ lì bōParamaribo, thủ đô của Suriname (Đài Loan)
›巴拉基列夫Bā lā jī liè fūM.A. Balakirev, nhà soạn nhạc người Nga
›巴拿芬bā ná fēnparafin; biến thể của 石蠟|石蜡[shi2 la4]
›巴拉圭Bā lā guīParaguay
›巴拿马Bā ná mǎPanama
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.