巴力门
quốc hội (từ mượn) (cũ)
quốc hội (từ mượn) (cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chợ bazaar (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [ba1 cha4]
›巴勒斯坦民族权力机构Bā lè sī tǎn Mín zú Quán lì Jī gòuChính quyền Quốc gia Palestine
›巴力Bā lìBaal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông
›巴勒斯坦Bā lè sī tǎnPalestine
›巴勒斯坦解放组织Bā lè sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhīTổ chức Giải phóng Palestine (PLO)
›巴利文Bā lì wénPali, ngôn ngữ của kinh điển Theravad Pali
›巴勒莫Bā lè mòPalermo, Ý
›巴利Bā lìPali, ngôn ngữ của kinh điển Theravad Pali; Barry (tên); Gareth Barry (1981-), cầu thủ bóng đá người Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.