Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
把控

bǎ kòng

把控 là gì?

把控 [bǎ kòng] có nghĩa là kiểm soát; phụ trách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 把控 trong tiếng Việt

  1. kiểm soát
  2. phụ trách

Cách đọc và ghi nhớ 把控

把控 được đọc là bǎ kòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm soát; phụ trách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan