巴里坤哈萨克自治县
huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
›巴里坤Bā lǐ kūnHuyện tự trị Kazakh Barkol ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
›巴里坤草原Bā lǐ kūn cǎo yuánthảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương
›巴里Bā lǐBari (Puglia, Ý)
›巴达木bā dá mùhạnh nhân (từ mượn)
›巴里岛Bā lǐ Dǎođảo Bali
›巴赫Bā hèJohann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức
›巴金Bā JīnBa Kim (1904-2005), nhà văn, tác giả bộ ba tiểu thuyết 家春秋[Jia1 Chun1 Qiu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.