峇厘
Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)
Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)
›峇峇娘惹Bā bā Niáng rěNgười Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)
›峇拉煎bā lā jiān(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)
›崩倒bēng dǎosụp đổ; rơi xuống đột ngột; ngã xuống thành đống
›崩坍bēng tānlở đất; sụp đổ (của sườn núi); trượt talus
›崩塌bēng tātrượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất
›崩坏bēng huàisụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.); vỡ; vụn ra
›崩坏作用bēng huài zuò yòngthoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.