白水
nước lọc
nước lọc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cô gái tóc trắng (1950), một trong những bộ phim đầu tiên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›白毛bái máolông trắng (của động vật); xem thêm 白髮|白发[bai2 fa4]
›白水晶bái shuǐ jīngthạch anh trong (khoáng vật)
›白僵蚕bái jiāng cánấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương
›白水江自然保护区Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qūKhu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc
›白朴Bái PǔBạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài…
›白水泥bái shuǐ níxi măng trắng
›白榴石bái liú shíleucit
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.