摆饰 là gì?
摆饰 [bǎi shì] có nghĩa là đồ lặt vặt; trang trí; vật trang trí.
Nghĩa của từ 摆饰 trong tiếng Việt
- đồ lặt vặt
- trang trí
- vật trang trí
Cách đọc và ghi nhớ 摆饰
摆饰 được đọc là bǎi shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồ lặt vặt; trang trí; vật trang trí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .