白霜
sương muối
sương muối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín
›白云矿区Bái yún kuàng qūquận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ
›白云石bái yún shíđá dolomit
›白顶䳭bái dǐng jí(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đốm (Oenanthe pleschanka)
›白云母bái yún mǔmica trắng; muscovite
›白顶溪鸲bái dǐng xī qú(loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đuôi đỏ mũ trắng (Chaimarrornis leucocephalus)
›白云机场Bái yún Jī chǎngSân bay Bạch Vân (Quảng Châu)
›白顶玄鸥bái dǐng xuán ōu(loài chim ở Trung Quốc) chim nhàn nâu (Anous stolidus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.