摆设
đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ trang trí; vật trang trí
›摆盘bǎi pánbày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc
›摆谱bǎi pǔlàm dáng; phô trương
›摆乌龙bǎi wū lónglàm hỏng việc; phạm lỗi
›摆荡bǎi dàngđung đưa; lắc lư
›摆脱危机bǎi tuō wēi jīthoát khỏi khủng hoảng
›摆脱bǎi tuōthoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ; thoát ly (khỏi); thoát ra (khỏi); giải thoát bản thân khỏi; tự…
›摆谱儿bǎi pǔ rbiến thể er hoá của 擺譜|摆谱[bai3 pu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.