拜堂
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂
›拜拜bài baibày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào…
›拜师bài shīchính thức bái sư trở thành học trò
›拜倒bài dǎoquỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
›拜佛bài Fólạy Phật
›拜城县Bài chéng xiànBaicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›拜城Bài chéngBaicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›拜占庭Bài zhàn tíngByzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.