拜寿
chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật
chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh
›浜bīnbiến thể tiếng Nhật của 濱|滨[bin1]; dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] với giá trị…
›坂井Bǎn jǐngSakai (họ và địa danh Nhật Bản)
›彼得堡Bǐ dé bǎoPetersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga
›本名běn míngtên gốc; tên thật; (đối với người nước ngoài) tên đầu; tên riêng
›巴耶利巴Bā yē lì bāPaya Lebar, một địa danh ở Singapore
›岜bāđồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
›比亚迪Bǐ yà díCông ty BYD (tên công ty)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.