白水晶
thạch anh trong (khoáng vật)
thạch anh trong (khoáng vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông trắng (của động vật); xem thêm 白髮|白发[bai2 fa4]
›白水江自然保护区Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qūKhu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc
›白水bái shuǐnước lọc
›白水泥bái shuǐ níxi măng trắng
›白毛女Bái máo nǚCô gái tóc trắng (1950), một trong những bộ phim đầu tiên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›白水县Bái shuǐ Xiànhuyện Ba Thủy ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›白求恩Bái Qiú ēnNorman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho…
›白僵蚕bái jiāng cánấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.