不是冤家不聚头
đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)
đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì…
›不求甚解bù qiú shèn jiěchéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan; không bận tâm chi tiết; hiểu nông…
›不是鱼死就是网破bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pònghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc…
›不明事理bù míng shì lǐkhông hiểu chuyện (thành ngữ); vô lý
›不明不白bù míng bù bái(thành ngữ) mập mờ; đáng ngờ; không minh bạch
›不敢苟同bù gǎn gǒu tóngxin phép có ý kiến khác (thành ngữ)
›不敢自专bù gǎn zì zhuānkhông dám tự mình hành động (thành ngữ)
›不败之地bù bài zhī dì(thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.