不是一家人不进一家门
người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung
người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh…
›不是冤家不聚头bù shì yuān jiā bù jù tóuđã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)
›不是鱼死就是网破bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pònghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc…
›不明事理bù míng shì lǐkhông hiểu chuyện (thành ngữ); vô lý
›不明不白bù míng bù bái(thành ngữ) mập mờ; đáng ngờ; không minh bạch
›不敢自专bù gǎn zì zhuānkhông dám tự mình hành động (thành ngữ)
›不拘小节bù jū xiǎo jiékhông quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
›不打不相识bù dǎ bù xiāng shínghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn; không xung đột…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.