不识时务 là gì?
不识时务 [bù shí shí wù] có nghĩa là không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý.
Nghĩa của từ 不识时务 trong tiếng Việt
- không hiểu thời thế (thành ngữ)
- không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại
- không thông tình đạt lý
Cách đọc và ghi nhớ 不识时务
不识时务 được đọc là bù shí shí wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .