不识时务
không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
›不识大体bù shí dà tǐkhông thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh
›不计其数bù jì qí shùnghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể
›不言自明bù yán zì míngtự hiển nhiên; không cần giải thích (thành ngữ)
›不识庐山真面目bù shí Lú shān zhēn miàn mùnghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái…
›不识泰山bù shí Tài Shānkhông nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
›不识高低bù shí gāo dīkhông nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả
›不识好歹bù shí hǎo dǎikhông phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.