Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不识时务不識時務

bù shí shí wù

不识时务 là gì?

不识时务 [bù shí shí wù] có nghĩa là không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不识时务 trong tiếng Việt

  1. không hiểu thời thế (thành ngữ)
  2. không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại
  3. không thông tình đạt lý

Cách đọc và ghi nhớ 不识时务

不识时务 được đọc là bù shí shí wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan