布氏杆菌病
bệnh nhiễm khuẩn Brucella (sốt làn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)
bệnh nhiễm khuẩn Brucella (sốt làn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vắc-xin Brucella
›布氏苇莺Bù shì wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)
›布氏鹨Bù shì liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện Blyth (Anthus godlewskii)
›布朗族Bù lǎng zúNgười Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức
›布格麦bù gé màibulgur (từ mượn)
›布林迪西Bù lín dí xīBrindisi, thành phố cảng ở gót đông nam nước Ý
›布氏非鲫bù shì fēi jìcá rô ngựa; Tilapia buttikoferi (động vật học)
›布林bù línmận (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.