不俗
ấn tượng; khác thường
ấn tượng; khác thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghị quyết bất tín nhiệm (đối với chính phủ, trong các cuộc tranh luận quốc hội)
›不便bù biànbất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt
›不信任投票bù xìn rèn tóu piàobỏ phiếu bất tín nhiệm
›不信任案bù xìn rèn ànbản kiến nghị bất tín nhiệm
›不依bù yīkhông đồng ý; không chấp nhận; không dễ dàng bỏ qua; không để ai đó thoát khỏi chuyện gì một cách dễ dàng
›不来梅港Bù lái méi gǎngBremerhaven, cảng của Đức
›不倒翁bù dǎo wēngđồ chơi lật đật; búp bê nghiêng; người hoặc vật không bao giờ ngã
›不来梅Bù lái méiThành phố Bremen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.