不舒服
không khỏe; cảm thấy ốm; cảm thấy không thoải mái; khó chịu
không khỏe; cảm thấy ốm; cảm thấy không thoải mái; khó chịu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thoải mái
›不兴bù xīnglỗi thời; lạc hậu; không cho phép; không thể
›不良bù liángxấu; có hại; không lành mạnh
›不致bù zhìkhông đến mức; không có khả năng
›不良人bù liáng rén(thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ người phạm pháp
›不至于bù zhì yúkhông đến mức; không tệ như
›不苟bù gǒukhông cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận; tận tâm
›不自量bù zì liàngkhông tự đánh giá đúng bản thân; đánh giá quá cao khả năng của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.