Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mép nước
tên một con sông; hơi nước trong thung lũng
đốt
đá porphyrit
ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]
phân; chất thải
nhiều; bối rối; hỗn loạn
linh hồn
nước hoa; hương thơm
hạt gai; sang trọng; dồi dào
(chuột chũi)
heo bị thiến
chiến xa
phenol
mờ sương; mù mịt
hấp cơm
tôm
bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes
chim bồ câu rừng
trống đồng lớn
(chuột chũi)
biến thể cũ của 烽[feng1]
biến thể của 蜂[feng1]
sum suê; đẫy đà; biến thể của 豐|丰[feng1]; biến thể của 風|风[feng1]; diện mạo; sức hút
(dạng kết hợp) lương; trợ cấp
biến thể cũ của 風|风[feng1]
ngâm; ngâm nga
mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)
húc (như động vật có sừng)
dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo); phục vụ; chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)