Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
𣸣
fén

mép nước

Từ vựng
fèn

tên một con sông; hơi nước trong thung lũng

Từ vựng
fén

đốt

Từ vựng
fēn

đá porphyrit

Từ vựng
fèn

ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]

Từ vựng
fèn

phân; chất thải

Từ vựng
fēn

nhiều; bối rối; hỗn loạn

Từ vựng
fěn

linh hồn

Từ vựng
fēn

nước hoa; hương thơm

Từ vựng
fén

hạt gai; sang trọng; dồi dào

Từ vựng
fén

(chuột chũi)

Từ vựng
fén

heo bị thiến

Từ vựng
fén

chiến xa

Từ vựng
fēn

phenol

Từ vựng
fēn

mờ sương; mù mịt

Từ vựng
fēn

hấp cơm

Từ vựng
fén

tôm

Từ vựng
fèn

bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes

Từ vựng
fēn

chim bồ câu rừng

Từ vựng
fén

trống đồng lớn

Từ vựng
fén

(chuột chũi)

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 烽[feng1]

Từ vựng
fēng

biến thể của 蜂[feng1]

Từ vựng
fēng

sum suê; đẫy đà; biến thể của 豐|丰[feng1]; biến thể của 風|风[feng1]; diện mạo; sức hút

Từ vựng
fèng

(dạng kết hợp) lương; trợ cấp

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 風|风[feng1]

Từ vựng
fěng

ngâm; ngâm nga

Từ vựng
fēng

mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)

Từ vựng
féng

húc (như động vật có sừng)

Từ vựng
fèng

dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo); phục vụ; chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)

Từ vựng