炕 là gì?
炕 [kàng] có nghĩa là kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng; phơi sấy bằng nhiệt lửa.
Nghĩa của từ 炕 trong tiếng Việt
- kháng (giường gạch có thể đốt nóng)
- nướng
- phơi sấy bằng nhiệt lửa
Cách đọc và ghi nhớ 炕
炕 được đọc là kàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng; phơi sấy bằng nhiệt lửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .