Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
fèi

biến thể cũ của 肺[fei4]

Từ vựng
féi

bắp chân; phân hủy; bảo vệ

Từ vựng
fèi

xem 蔽芾[bi4 fei4]

Từ vựng
fěi

nghèo; khiêm tốn; không xứng; củ cải (cũ)

Từ vựng
fěi

con mòng

Từ vựng
fěi

vu khống

Từ vựng
fèi

tốn; tiêu phí; phí; lãng phí; chi phí

Từ vựng
fèi

fermium (hóa học)

Từ vựng
fēi

tuyết rơi

Từ vựng
fēi

không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải

Từ vựng
fēi

bay

Từ vựng
fēi

thơm ngát

Từ vựng
fēi

ngựa bên (trong một đội ngựa kéo); ngựa

Từ vựng
fēi

cá trích Thái Bình Dương

Từ vựng
fèn

lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分[fen4]

Từ vựng
fèn

xúi giục; phá hoại; hủy diệt

Từ vựng
fèn

phần; cổ phần; thành phần; đơn vị cấu thành

Từ vựng
fēn

dùng trong 吩咐[fen1fu5]; dùng trong phiên âm hợp chất hóa học

Từ vựng
fén

biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ

Từ vựng
fén

mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ

Từ vựng
fèn

gắng sức (hình thức ràng buộc)

Từ vựng
fén

tua trang trí trên dây cương

Từ vựng
忿
fèn

tức giận; phẫn nộ; căm ghét

Từ vựng
fèn

phẫn nộ; tức giận; oán hận

Từ vựng
fēn

chưa (tiếng Ngô)

Từ vựng
fén

(cây)

Từ vựng
fēn

gỗ thơm; nước hoa; hương thơm

Từ vựng
fén

xà nhà; bối rối

Từ vựng
fēn

khí độc; hơi

Từ vựng
fén

tên một con sông

Từ vựng