Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

káng

扛 là gì?

[káng] có nghĩa là vác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扛 trong tiếng Việt

  1. vác trên vai
  2. (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)

Cách đọc và ghi nhớ 扛

được đọc là káng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan