Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
àn

tối; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội

Từ vựng
àn

(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ; tài liệu; bàn

Từ vựng
ān

cây bạch đàn; Eucalyptus globulus; Đài Loan phát âm [an4]

Từ vựng
ān

amoniac

Từ vựng
àn

nhà tù

Từ vựng
ān

đồ đựng

Từ vựng
àn

amin; tiếng Đài Loan đọc là [an1]

Từ vựng
ān

biến thể của 庵[an1]

Từ vựng
ān

ngôi chùa Phật nhỏ

Từ vựng
ān

thông thạo; biết rõ

Từ vựng
àn

nhà giam

Từ vựng
ǎn

amoni

Từ vựng
àn

(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])

Từ vựng
ān

biến thể của 鞍[an1]

Từ vựng
ān

yên ngựa

Từ vựng
𩽾
ān

dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]

Từ vựng
ān

chim cút

Từ vựng
ān

biến thể cũ của 鵪|鹌[an1]

Từ vựng
àn

(dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám

Từ vựng
áng

tôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]

Từ vựng
áng

nâng lên; ngẩng; ngẩng đầu; cao; tinh thần cao; phấn chấn; đắt

Từ vựng
áng

biến thể của 昂[ang2]

Từ vựng
àng

(văn học) cọc buộc ngựa

Từ vựng
àng

đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú

Từ vựng
āng

bẩn; bẩn thỉu

Từ vựng
𩽾𩾌
ān kāng

cá vây chân

Từ vựng
ào

biến thể của 坳[ao4]

Từ vựng
ào

tự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thức

Từ vựng
āo

lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)

Từ vựng
áo

tiếng kêu la lớn; âm thanh than khóc

Từ vựng