拔
拔 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 拔 trong tiếng Việt
nhổ lên; rút ra; hút ra; chọn; lựa chọn; nổi bật (trên mặt bằng); vượt trội; chiếm lấy
nhổ lên; rút ra; hút ra; chọn; lựa chọn; nổi bật (trên mặt bằng); vượt trội; chiếm lấy