Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ba

吧 là gì?

[ba] có nghĩa là (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吧 trong tiếng Việt

  1. (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán)
  2. phải không?
  3. được chứ?
  4. tôi đoán

Cách đọc và ghi nhớ 吧

được đọc là ba, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan