坝 là gì?
坝 [bà] có nghĩa là đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2].
Nghĩa của từ 坝 trong tiếng Việt
- đập
- đê
- bờ kè
- LT:條|条[tiao2]
Cách đọc và ghi nhớ 坝
坝 được đọc là bà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .