坝
đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]
đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 變|变[bian4]
›壆bóluống đất nổi (trồng cây)
›壁bìtường; thành lũy
›塝bàngbờ ruộng; ranh giới của một cánh đồng
›报bàothông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
›埲běngdùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
›埠bùbến cảng; cảng; bến tàu
›埗bùbến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.