Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
ào

oganesson (hóa học)

Từ vựng
懊𢙐
ào náo

lo lắng; suy tư

Từ vựng
A片
A piàn

phim người lớn; phim khiêu dâm

Từ vựng
阿Q
Ā Q

A Q, nhân vật phản anh hùng trong tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 "AQ chính truyện" của Lỗ Tấn 阿Q正傳|阿Q正传[A1 Q Zheng4 zhuan4]

Từ vựng

chữ số 8 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng

(tiếng địa phương) ị; (tiếng địa phương) đi ị

Từ vựng

cái cày

Từ vựng

dùng trong 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]

Từ vựng

thành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八[ba1]

Từ vựng

họ [Ba1]

Từ vựng

biến thể của 霸[ba4]

Từ vựng

tám; 8

Từ vựng

biểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)

Từ vựng
ba

(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán

Từ vựng

đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng

(văn học) người phụ nữ đẹp; biến thể cũ của 魃[ba2]

Từ vựng

(dùng trong phiên âm)

Từ vựng

phần của cung được cầm khi bắn

Từ vựng

bóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào

Từ vựng

cán

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 拔[ba2]

Từ vựng

nhổ lên; rút ra; hút ra; chọn; lựa chọn; nổi bật (trên mặt bằng); vượt trội; chiếm lấy

Từ vựng

số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra

Từ vựng

cây

Từ vựng

cán (của rìu,...); cái cuốc; cào

Từ vựng

biến thể của 杷[ba4]; biến thể của 把[ba4]

Từ vựng

tên một con sông

Từ vựng

cha; ba; bố; papa

Từ vựng

biến thể cũ của 拔[ba2]

Từ vựng

chó có xương ống chân ngắn

Từ vựng