靶
mục tiêu; dấu
mục tiêu; dấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ dùng đóng ngựa (các vật dụng như yên và cương ngựa); biến thể của 鞴[bei4]
›鞞bǐngvỏ kiếm
›鞭biānroi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ); dương vật (của động vật, dùng…
›鞴bèilắp yên ngựa
›韛bàiống bễ (thổi không khí vào lửa)
›靐bìngsấm sét
›颁bānban hành; gửi đi; phát hành; phong tặng hoặc trao tặng
›霸bàbá chủ; bạo chúa; chúa tể; lãnh chúa phong kiến; thống trị bằng vũ lực; chiếm đoạt; chủ trong quảng cáo hiện…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.