叭
biểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)
biểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một…
›吧biā(từ tượng thanh) chụt!
›呗bài(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
›吡bǐdùng làm phiên âm bi- hoặc pi
›吥bùdùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]
›吧ba(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán
›卟bǔdùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]
›卞biànvội vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.