杷
cán (của rìu,...); cái cuốc; cào
cán (của rìu,...); cái cuốc; cào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ; lượng…
›杯bēicái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
›杓biāo(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
›桲bócái đập lúa
›梆bāngcái mõ của người gác
›板bǎntấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bàn; phách (nhạc); LT:塊|块[kuai4]; nhịp mạnh trong nhạc Trung…
›柏bǎicây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]
›柏bòbiến thể của 檗[bo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.