把
cán
cán
把 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đem; cấu trúc 把” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 把 cùng cụm 把握 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bǎ, từ thường mang nghĩa “đem; cấu trúc 把”.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềKhi đọc là bà, từ thường mang nghĩa “đem; cấu trúc 把”.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xiếc; ảo thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bắt tay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kiểm soát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 秉[bing3]; biến thể của 柄[bing3]; cán; tay cầm
›抃biànvỗ tay
›扳bānkéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế); phục hồi
›扮bàncải trang; hóa trang; đóng (một vai); tỏ ra (một biểu cảm)
›抜bábiến thể tiếng Nhật của 拔[ba2]
›拂bìbiến thể cũ của 弼[bi4]
›扒bābóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào
›拌bàntrộn; trộn vào; trộn (một món salad)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.