Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

跋 là gì?

[bá] có nghĩa là tái bút; leo trèo qua núi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跋 trong tiếng Việt

  1. tái bút
  2. leo trèo qua núi

Cách đọc và ghi nhớ 跋

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái bút; leo trèo qua núi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan