捌 là gì?
捌 [bā] có nghĩa là số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra.
Nghĩa của từ 捌 trong tiếng Việt
- số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- tách ra
Cách đọc và ghi nhớ 捌
捌 được đọc là bā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .