Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

捌 là gì?

[bā] có nghĩa là số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捌 trong tiếng Việt

  1. số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
  2. tách ra

Cách đọc và ghi nhớ 捌

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng); tách ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan